Tích phân trong tiếng anh là gì?

Định nghĩa tích phân trong toán học

Tích phân: có nghĩa là chồng chất, chất đống lên nhau (như tích góp, tích lũy).

=> Có thể hiểu Tích phân là tổng của nhiều phần nhỏ.

Và mỗi phần nhỏ này là tích của dxf(x).

Đến đây ta có thể nhận ra tích phân là tính tổng các phần nhỏ, vì công thức của tích phân là tổng của các phần nhỏ f(x)dx.

tích phân trong tiếng anh là gì

Vì có cách tính như vậy nên tích phân xác định khi x chạy từ a tới b cũng chính là diện tích của hình tạo bởi đồ thị hàm số f(x) và các đường thẳng x = a, x = b (Chứng minh cho điều này thì bạn xem lại sách giải tích).

Tích phân trong tiếng anh là gì?

Tích phân trong tiếng anh là integral

tích phân trong tiếng anh

Từ vựng liên quan đến toán học

  • Fraction : phân số
  • vulgar fraction : phân số thường
  • decimal fraction : phân số thập phân
  • Single fraction : phân số đơn
  • Simplified fraction : phân số tối giản
  • Lowest term : phân số tối giản
  • Significant figures : chữ số có nghĩa
  • Decimal place : vị trí thập phân, chữ số thập phân
  • Subject : chủ thể, đối tượng
  • Perimeter : chu vi
  • Area : diện tích
  • Volume : thể tích
  • Quadrilateral : tứ giác
  • Parallelogram : hình bình hành
  • Intersection : giao điểm
  • Từ vựng và thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành toán học về tọa độ :
  • Origin : gốc toạ độ
  • Diagram : biểu đồ, đồ thị, sơ đồ
  • Parallel : song song
  • Symmetry : đối xứng
  • Trapezium : hình thang
  • Vertex : đỉnh
  • Vertices : các đỉnh