Sửa lỗi chính tả tiếng anh là gì

Lỗi chính tả

Mis-spelling danh từ ngữ pháp

spelling error danh từ ngữ pháp

Sửa lỗi chính tả tiếng anh là gì

Sửa lỗi chính tả tiếng anh là Spelling correction

loi chinh ta trong tieng anh la gì

Ví dụ:

spelling mistake; misspelling :

Cố gắng viết càng ít lỗi chính tả càng tốt: Try to make as few spelling mistakes as possible.

Cứ một lỗi chính tả trừ hai điểm: 2 marks are taken off for each spelling mistake.

Chương Trình kiểm tra lỗi chính tả: Spelling checker.

Từ vựng liên quan đến lỗi chính tả

 

Literary genre Thể loại văn học
Verse form Dạng câu
Genre Thể loại
Paradigmatic Thuộc về mô thức
Haiku Haiku (một hình thức thơ của nhật bản)
Limerick Limerick
Literature Văn chương
Literary Văn chương
Folktale Truyện dân gian
Free verse Thơ tự do
Unrhymed Không được nói
Emotive Cảm xúc
Literary criticism Phê bình văn học
Poetry Thơ phú
Epistolary Biên thơ
Epic Sử thi
Literary study Nghiên cứu văn học
Pentameter Tham số
Theatrical performance Hiệu suất sân khấu
Drama Kịch
Rhyme Vần điệu
Prose Văn xuôi
Prescriptive Mô tả
Canonical Kinh điển
Fiction Viễn tưởng
Alliteration Phép điệp âm
Nonfiction Phi hư cấu
Artwork Tác phẩm nghệ thuật
Verse Thơ
Prosody Ưu tú
Syllable Âm tiết
Epic poem Thơ sử thi
Science fiction Khoa học viễn tưởng
Iambic Iambic
Poetic Thơ mộng
Aristotle Aristotle
Naturalism Chủ nghĩa tự nhiên
Novel Cuốn tiểu thuyết
Essay Tiểu luận
Metric Số liệu
Rhyming Vần điệu
Satire Châm biếm
Nietzsche Nietzsche
Literary work Tác phẩm văn học
Classical Cổ điển
Blank verse Thơ không vần
Descartes Descartes
Utilitarian Tiện lợi
Syntax Cú pháp
Mythological Thần thoại
Odyssey Odyssey (một bài thơ sử thi hy lạp (do homer) mô tả cuộc hành trình của odysseus sau sự sụp đổ của troy)
Plato Plato (nhà triết học athenian cổ đại)
Pantheon Đền
Developer Nhà phát triển
Grammar Ngữ pháp
Iliad Iliad (một bài thơ sử thi hy lạp mô tả cuộc bao vây của troy)
Byzantine Byzantine
Opera Opera (một bộ phim thành nhạc)
Dramatic Kịch tính
Satirical Châm biếm
Imagery Hình ảnh
Dialogue Hội thoại
Language Ngôn ngữ
Symbolism Biểu tượng
Corpus Corpus
Realism Chủ nghĩa hiện thực
Point of view Quan điểm
Metaphor Phép ẩn dụ
Shakespeare Shakespeare
Vocabulary Từ vựng
Aesthetic Thẩm mỹ
Graphic Đồ họa
Film Phim ảnh
Poem Bài thơ
Romance Sự lãng mạn
Meter Đồng hồ đo
Sonnet Sonnet
Tragedy Bi kịch
Fantasy Tưởng tượng
Epistle Epistle
Theatre Rạp hát
Theatrical Sân khấu
Masterpiece Kiệt tác
Rhythm Nhịp
Text Bản văn
Performance Hiệu suất
Homer Homer (nhà thơ sử thi hy lạp cổ đại, người được cho là đã viết iliad và odyssey )
Ballad Bản ballad
Memoir Hồi ký
Video Video
Artistic Nghệ thuật
Topic Đề tài
Writer Nhà văn
Romantic Lãng mạn
Musical Âm nhạc
Plot Âm mưu