Linh cẩu tiếng anh là gì? Từ vựng liên quan đến động vật Châu Phi

Linh cẩu tiếng anh gọi là gì?

Linh cẩu trong tiếng anh là Hyenas

linh cẩu trong tiếng anh là gì

Linh cẩu: Là loài động vật có vú, chúng là loài ăn thịt, nhìn dáng vẻ bề ngoài trong tựa giống con mèo, với bộ long vàng cháy nắng và những đốm đen. Với tính tham lam, hung hãng, hàm răng sắc nhọn và lối sống bầy đàn, một đàn linh cẩu có thể chiến thắng và giết chết sư tử khi một cá thể trong đàn bị tấn công.

linh cẩu con linh cau

Từ vựng liên quan đến động vật châu phi

  • Zebra/ˈziː.brə/ => ngựa vằn
  • Giraffe /dʒɪˈrɑːf/ => hươu cao cổ
  • Rhinoceros /raɪˈnɒs.ər.əs/=> tê giác
  • Elephant/ˈel.ɪ.fənt/ => voi
  • Cheetah /ˈtʃiː.tə/ => báo Gêpa
  • Lion /ˈlaɪ.ən/ => sư tử đực
  • Lioness /ˈlaɪ.ənis/ => sư tử cái
  • Hyena /haɪˈiː.nə/ => linh cẩu
  • Leopard /ˈlep.əd/ => báo
  • Hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ => hà mã
  • Camel /’kæməl/ => lạc đà
  • Monkey /ˈmʌŋ.ki/ => khỉ
  • Baboon /bəˈbuːn/=> khỉ đầu chó
  • Chimpanzee /,t∫impən’zi/ => tinh tinh
  • Gorilla/gəˈrɪl.ə/ => vượn người Gôrila
  • Antelope /´ænti¸loup/ => linh dương
  • Gnu /nuː/ => linh dương đầu bò
  • Baboon /bəˈbuːn/=> khỉ đầu chó
  • Gazelle /gəˈzel/ => linh dương Gazen