Cọc nối đất tiếng anh là gì?

Cọc nối đất là gì?

Nối đất có nghĩa là một dây. Dây này có màu sọc xanh hoặc màu vàng và được nối với vỏ của một loại vật liệu không mang điện đảm bảo sự an toàn vận hành cho người khi làm việc. Tác dụng của việc này là khi bị rò rỉ điện thì dòng điện sẽ không thoát ra ngoài làm hại chúng ta mà nó sẽ được dẫn xuống lòng đất, nên chúng ta không bị điện giật khi không may chạm vỏ thiết bị nếu bị rò điện.

cọc nói đất

Ngoài ra khi thời tiết xấu, dây tiếp địa hay nối đất (Earth) còn có một tác dụng nữa là khi bị sét đánh sẽ dẫn dòng sét (bản chất sét là dòng điện có cường độ lớn) xuống thẳng hệ thống tiếp địa đảm bảo cho lưới điện vận hành an toàn.

Cọc nối đất trong tiếng anh là gì?

Cọc nối đất trong tiếng anh là earth clamp hoặc Ground pile.

Nghĩa chuyên ngành

  • ground spike
  • grounding electrode
  • grounding rod

cọc nối đất

Từ vựng tiếng anh trong an toàn điện

  • Circuit breaker: máy cắt.
  • Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
  • Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
  • Compensate capacitor : Tụ bù
  • Condensat pump: Bơm nước ngưng.
  • Conduit :ống bọc
  • Connector: dây nối.
  • Contactor : Công tắc tơ
  • Control board: bảng điều khiển.
  • Control switch: cần điều khiển.
  • Control valve: van điều khiển được.
  • Cooling fan : Quạt làm mát
  • Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng
  • Electric door opener: thiết bị mở cửa
  • Electrical appliances: thiết bị điện gia dụng
  • Electrical insulating material: vật liệu cách điện
  • Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế
  • Exciter field: kích thích của… máy kích thích.
  • Coupling: khớp nối
  • Current :dòng điện
  • Current carrying capacity: Khả năng mang tải
  • Current transformer : Máy biến dòng
  • Current transformer: máy biến dòng đo lường.
  • Dielectric insulation: Điện môi cách điện
  • Differential relay: rơ le so lệch.
  • Direct current: điện 1 chiều
  • Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.
  • Disconnecting switch: Dao cách ly.
  • Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng
  • Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi
  • Distance relay: rơ le khoảng cách.
  • Distribution Board: Tủ/ bảng phân phối điện
  • Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn
  • Earth conductor: Dây nối đất
  • Earth fault relay: rơ le chạm đất.
  • Earthing leads: Dây tiếp địa
  • Earthing system: Hệ thống nối đất