Bay xây dựng tiếng anh là gì?

Cái bay là gì?

Bay xây dựng là dụng cụ cầm tay người thợ hồ thường dùng để làm phẳng bề mặt sệt hoặc để đào vật chất tơi hay dạng hạt trong xây dựng, làm vườn,…
Trong khi xây dựng, người thợ xây dùng bay để làm phẳng, trải và định hình các chất như xi măng, vữa xây trát, vữa granito,… Ngoài ra, nó còn được sử dụng để tạo mạch vữa, chỉnh gạch theo dây xây, làm tơi cát,…

bay xay dung

Bay xây dựng tiếng anh là gì?

Cái bay xây dựng tiếng Anh là trowel.

bay xây dựng tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh trong ngành xây dựng

  • Dụng cụ cầm tay (tiếng Anh là hand tools)
  • Cưa (tiếng Anh là saw)
  • Thước cuộn (tiếng Anh là tape measure)
  • Cờ lê (tiếng Anh là spanner)
  • Cái búa (tiếng Anh là hammer)
  • Máy uốn sắt (tiếng Anh là barbende)
  • Dây thép buộc (tiếng Anh là ligature hay tie)
  • Dây dọi (tiếng Anh là plum bob)
  • Máy khoan (tiếng Anh là drill)
  • Tua vít (tiếng Anh là screwdriver)
  • thick lead pencil : bút chì đầu đậm (dùng để đánh dấu)
  • stretching course : hàng, lớp xây dọc
  • stretching bond : cách xây hàng dài (gạch xây dọc)
  • standard brick : gạch tiêu chuẩn
  • Cái xẻng (tiếng Anh là shovel)
  • Cái đục (tiếng Anh là chisel)
  • Cái kìm (tiếng Anh là plier)
  • stacked shutter boards (lining boards) Đống van gỗ cốp pha, chồng ván gỗ cốp pha
  • stack of bricks : đống gạch, chồng gạch
  • spirit level : ống ni vô của thợ xây
  • site hut (site office ) : Lán (công trường)
  • site fence : tường rào công trường
  • signboard (billboard) : Bảng báo hiệu
  • shutter : cốp pha
  • removable gate : Cửa tháo rời được
  • racking (raking) back : đầu chờ xây
  • plumb bob (plummet) : dây dọi, quả dọi (bằng chì)
  • mortar pan (mortar trough, mortar tub) : thùng vữa
  • mortar : vữa
  • mixing drum : Trống trộn bê tông
  • mixer operator : công nhân đứng máy trộn vữa bê tông
  • masonry bonds : Các cách xây